iPad Air 16GB Wifi

Mã hàng: 9874 Màn hình Retina công nghệ IPS, 9.7 inch
Hệ điều hành iOS 7
Vi xử lí CPU Dual - Core, 1.3 GHz
RAM 1 GB
Bộ nhớ trong 16 GB
Camera 5 MP(2592 x 1944 pixels)
Giá bán:
10.650.000 đ
Sản phẩm ưa thích In trang
  • Hotline: 0984.303.056
  • Chat trực tuyến
  • Giới thiệu
  • Thông số kỹ thuật
  • Bộ chuẩn sản phẩm
  • Ý kiến khách hàng

Apple vừa chính thức giới thiệu phiên bản iPad mới nhất gọi là iPad Air, cái tên khá bất ngờ. Tên mới này thể hiện sự thay đổi trong thiết kế ăn theo iPad Mini ra mắt năm ngoái.

 iPad Air mỏng hơn và nhẹ hơn các phiên bản cũ, viền màn hình cũng nhỏ hơn. Apple cho biết iPad Air mỏng hơn 20% với thân máy dày 7,5 mm và nặng 453g. Đây được coi là phiên bản iPad có thay đổi thiết kế lớn nhất kể từ chiếc iPad 2 ra đời vào tháng 3/2011.

/ipad-air-display.jpg

 

iPad Air có màn hình IPS LCD 9.7 inch độ phân giải 1536 x 2048 pixel, được trang bị bộ vi xử lý A7 64-bit và chip xử lý chuyển động M7 giống như trên iPhone 5s mà theo Apple có hiệu năng xử lý nhanh hơn 8 lần và hiệu năng đồ họa nhanh hơn 72 lần so với bộ vi xử lý thế hệ cũ. Máy tính bảng này có camera 5MP và camera trước hỗ trợ đàm thoại FaceTime HD cùng với viên pin 10 giờ sử dụng. 

 apple-ipad-air-ad.png

Theo Apple, iPad Air có tốc độ truyền dữ liệu nhanh gấp đôi trên mạng Wi-Fi nhờ hỗ trợ chuẩn MIMO 802.11n nhưng không hỗ trợ chuẩn 802.11ac.

apple-ipad-air-1.jpg

iPad Air sẽ có màu trắng bạc và xám đen với giá khởi điểm là 499 USD với phiên bản Wi-Fi 16GB và 629 USD với bản 16GB hỗ trợ mạng di động.

Thông tin chung
Hệ điều hành iOS 7
Ngôn ngữ
Đa ngôn ngữ
Màn hình
Loại màn hình Retina công nghệ IPS
Màu màn hình
16 triệu màu
Độ phân giải
2048 x 1536 pixel
Màn hình rộng
9.7 inch
Công nghệ cảm ứng
Cảm ứng điện dung 10 điểm
CPU & RAM
Loại CPU (Chipset) Apple A7
Số nhân
Dual - Core
Tốc độ CPU
1.3 GHz
RAM
1 GB
Chip đồ hoạ (GPU)
PowerVR G6430
Bộ nhớ & Lưu trữ
Bộ nhớ trong (ROM) 16 GB
Thẻ nhớ ngoài
Không
Hỗ trợ thẻ tối đa
Không
Thông tin khác
Không
Chụp ảnh & Quay phim
Camera sau 5 MP(2592 x 1944 pixels)
Camera trước
1.2 MP
Tính năng camera
Geo-tagging, touch focus, face detection, HDR
Quay phim
1080p@30fps
Kết nối & Cổng giao tiếp
3G Có 3G ( tốc độ Download 21 Mbps, Upload 5.76 Mbps)
4G
LTE (Bands 1, 2, 3, 4, 5, 7, 8, 13, 17, 18, 19, 20, 25, 26)
WiFi
Wi-Fi chuẩn (802.11a/b/g/n); 2 kênh (2.4GHz/ 5GHz) và MIMO
Hỗ trợ sim
Nano Sim
Đàm thoại
Face Time
GPS
A-GPS
Bluetooth
4.0 with A2DP
Cổng USB
Lightning
HDMI
Không
Jack tai nghe
3.5 mm
Kết nối khác
Không
Giải trí & Ứng dụng
Xem phim MPEG-4, H.264, FLV, AAC, 3GP, JPEG, GIF, Divx, WMV, AMR, WMA, MP4, AVI
Nghe nhạc
WAVE, WAV, AC3, MP3, AAC+, AAC, MIDI
Radio FM
Không
Ghi âm
Văn phòng
Hỗ trợ Word, Excel, PPT,PDF, MSN
Chỉnh sửa hình ảnh
Ứng dụng khác
Game, Lịch, Đồng hồ, Báo thức, Bản đồ, Mail, Sổ tay
Thiết kế & Trọng lượng
Kích thước (DxRxC) 240 x 169.5 x 7.5 mm
Trọng lượng (g)
487
Pin & Dung lượng
Loại pin Lithium - Polymer
Dung lượng pin
8820mAh (32.4W/h)
Thời gian sử dụng thường
10 giờ

Công ty cổ phần thương mại và dịch vụ Tấn Ngọc - Số ĐKKD 0102089617 cấp ngày 05 tháng 12 năm 2006 do Sở Kế hoạch và Đầu tư thành phố Hà Nội cấp phép